bài thơ

Học thuật
Thân thiện
bài thơ

Tôi đọc một bài thơ cho em bé nghe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tác phẩm văn học được sáng tác bằng ngôn ngữ vần điệu, nhịp điệu hình ảnh, thể hiện cảm xúc, tư tưởng của tác giả: "Bài thơ" một đơn vị sáng tác thơ ca hoàn chỉnh, thường ngắn gọn hơn một tập thơ hay trường ca.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi bắt đầu học thuộc lòng một số bài thơ của cụ Phan Bội Châu.
    • Bài thơ "Sóng" của Xuân Quỳnh rất nổi tiếng.
    • giáo yêu cầu chúng tôi phân tích bài thơ trong sách giáo khoa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sáng tác một bài thơ": hành động tạo ra, viết nên một tác phẩm thơ ca mới.

    • Nhà thơ đã sáng tác một bài thơ trữ tình về tình yêu quê hương.
  • "Đọc ngâm một bài thơ": trình bày một bài thơ bằng giọng đọc ngữ điệu, nhấn nhá, thường mang tính biểu diễn.

    • Nghệ sĩ đã đọc ngâm bài thơ "Đây thônDạ" một cách đầy cảm xúc.
Biến thể từ liên quan
  • Thơ (danh từ): chỉ chung thể loại văn học này hoặc phong cách ngôn ngữ đặc trưng của thơ.
    • Anh ấy rất yêu thích thơ.
  • Bài (danh từ): từ chỉ đơn vị tác phẩm, có thể kết hợp với các thể loại khác (bài văn, bài hát, bài báo).
  • Tập thơ (danh từ): một tuyển tập gồm nhiều bài thơ.
    • Nhà xuất bản vừa phát hành tập thơ mới của ông.
Từ đồng nghĩa
  • Thi phẩm: tác phẩm thơ ca (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng).
  • Vần thơ: có thể dùng để chỉ bài thơ, nhưng thường nhấn mạnh đến yếu tố vần điệu.
Cụm từ thường gặp
  • Làm thơ / sáng tác thơ: hoạt động viết thơ.
    • Cụ già vẫn thường làm thơ mỗi khi rảnh rỗi.
  • Học thuộc lòng bài thơ: ghi nhớ toàn bộ nội dung bài thơ.
    • Học sinh tiểu học thường được yêu cầu học thuộc lòng bài thơ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Đẹp như một bài thơ": cách nói von, so sánh vẻ đẹp của một người hay cảnh vật với vẻ đẹp lung linh, gợi cảm của thơ ca.
    • Phong cảnh nơi đây đẹp như một bài thơ.
  • "Cuộc đời một bài thơ": quan niệm coi cuộc sống chứa đựng những vẻ đẹp, cung bậc cảm xúc ý nghĩa như thơ ca.
    • Với một tâm hồn lạc quan, anh ấy luôn nghĩ cuộc đời một bài thơ.
bài thơ

Tôi đọc một bài thơ cho em bé nghe.

  1. dt. Bài văn vần được sáng tác: Tôi bắt đầu học thuộc lòng một số bài thơ của cụ Phan Bội Châu (Sơn-tùng).

Từ gần giống

Từ chứa "bài thơ"